
Đoạn cong băng tải KV/90 độ
Thông số kỹ thuật
| Chiều rộng pallet phôi (mm) | 160,240,320,400 |
|---|---|
| Chiều dài pallet phôi (mm) | 160,240,320,400 |
| Các tùy chọn kết hợp (mm) | 160 × 160, 240 |
| Các tùy chọn kết hợp (mm) | 240 × 160, 240, 320 |
| Các tùy chọn kết hợp (mm) | 320 × 240, 320, 400 |
| Các tùy chọn kết hợp (mm) | 400 × 320, 400 |
| Tải trọng tối đa cho phép (kg) | 20 |
| Tải trọng bề mặt tối đa cho phép (kg/cm) | 1 |
| Tốc độ định mức (m/phút) | 0,6,9,12,15,18 |
| Loại động cơ | Động cơ ba pha |
| Vị trí lắp đặt động cơ | L (trái), R (phải) |
| Hướng truyền tải | C0 (theo chiều kim đồng hồ) / CL (ngược chiều kim đồng hồ) |
| Điện áp làm việc | 220/380 AC |
| Tần số làm việc | 50 Hz |
| Kết nối động cơ | Hộp đấu nối |
Chi tiết


KV2/90 Round belt conveyor curve Specification:
- Chất liệu băng tải: Dây thắt lưng tròn
- Chiều rộng pallet theo hướng vận chuyển /mm:t160, 240, 320, 400 (160u2264Bwtu2264400)
- Chiều dài pallet theo hướng vận chuyển /mm:t160, 240, 320, 400 (160u2264Bwtu2264400)
- Tốc độ danh định /(m/phút):t6, 9, 12, 15, 18
- Tải trọng tối đa (kg):t20
- Phương pháp truyền động:động cơ ba pha t3
- Phương pháp lắp đặt động cơ:tL, R, M
- Hướng lắp động cơ:t0u00b0, 90u00b0, 180u00b0, 270u00b0
- Điện áp /V:t220/380 AC
- Tần số /Hz:t50
- Kết nối động cơ:Hộp đấu nối

Những lợi ích chính:
- Không được phép cộng dồn
- Thiết kế nhỏ gọn giúp tối ưu hóa không gian.
- Dễ bảo trì và ít bám bụi
- Thiết kế mô-đun giúp lắp đặt nhanh chóng
- Tiếng ồn thấp trong quá trình vận hành
- phù hợp với pallet nhỏ và sản phẩm có trọng lượng uff1c20kg
Ưu điểm của đoạn cong băng tải đai tròn:
Bên cạnh những thành tựu đã đạt được, Băng tải vòng cong còn sở hữu bán kính quay vòng nhỏ, giúp tiết kiệm không gian quý giá. Ưu điểm này càng làm tăng thêm tính tiện dụng của sản phẩm, đặc biệt là trong những môi trường mà việc tối ưu hóa không gian là yếu tố then chốt.

