
BC2 Băng tải dây đai đồng bộ/Băng tải pallet dây đai đồng bộ/Băng tải dòng chảy tự do
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu trên băng tải | Dây curoa đồng bộ |
|---|---|
| Chiều rộng pallet phôi (mm) | 160,240,320,400,480,560,640,800,1040,1200 |
| Chiều dài băng tải (mm) | 300 ≤ L ≤ 6000 |
| Tốc độ định mức (m/phút) | 0,6,9,12,15,18 |
| Tải trọng tối đa cho phép (kg) | 60 |
| Tải trọng bề mặt tối đa cho phép (kg/cm) | 1 |
| Loại động cơ | Động cơ ba pha |
| Vị trí lắp đặt động cơ | L (trái), R (phải), ML (giữa-trái), MR (giữa-phải) |
| Góc lắp động cơ | 0°,90°,180°,270° |
| Điện áp làm việc | 220/380 AC |
| Tần số làm việc | 50 Hz |
| Kết nối động cơ | Hộp đấu nối |
Chi tiết

Timing belt conveyor Specification:
- Chất liệu băng tải: Accumulated timing belt
- Chiều rộng pallet theo hướng vận chuyển /mm: 160, 240, 320, 400, 480, 640, 800 (160 ≤ Bwt ≤ 800)
- Chiều dài băng tải /mm : 300 ≤ L ≤ 6000
- Tốc độ danh định /(m/phút): 6, 9, 12, 15, 18
- Tải trọng tối đa (kg): 60
- Phương pháp truyền động: Động cơ 3 pha
- Phương pháp lắp đặt động cơ: L, R, M
- Hướng lắp động cơ: 0°, 90°, 180°, 270°
- Điện áp /V: 220/380 AC
- Tần số /Hz: 50
- Kết nối động cơ: Hộp đấu nối

Những lợi ích chính:
- Băng tải chống mài mòn, cho phép xếp chồng pallet
- Dễ bảo trì, ít bụi
- Thiết kế mô-đun giúp lắp đặt nhanh chóng
- Tiếng ồn thấp trong quá trình vận hành
- khả năng chịu tải 1 kg/cm
- Allow reverse operating

Precision Handling with Timing Belt conveyor for Pallet Conveyor System:
Introducing our advanced Hệ thống băng tải pallet enhanced with a state-of-the-art Timing Belt Conveyor , designed to provide precision handling and optimal synchronization in material transportation. This innovative solution bringsefficiency and accuracy to your palletized material handling processes.

